Trang chủ/Sản phẩm/PALLET GỖ/ Pallet Gỗ Ngành Thực Phẩm – Thủy Sản – Đồ Uống
PALLET GỖ

Pallet Gỗ Ngành Thực Phẩm – Thủy Sản – Đồ Uống

Pallet gỗ tiêu chuẩn cho ngành Thực phẩm – Thủy sản – Đồ uống được thiết kế dành riêng cho môi trường kho – lạnh, yêu cầu vệ sinh cao và tần suất sử dụng liên tục. Sản phẩm được đóng từ gỗ chất lượng đã qua xử lý, mang lại độ bền, độ ổn định và khả năng chịu tải vượt trội.

Đặc Điểm Nổi Bật

1. Chất liệu gỗ đạt chuẩn an toàn

  1. Sử dụng gỗ tràm, keo, thông hoặc gỗ cứng theo yêu cầu.
  2. Độ ẩm 12–18% (tùy ngành), giúp hạn chế mối mọt và cong vênh.
  3. Xử lý HT (Heat Treatment) theo tiêu chuẩn ISPM 15 phù hợp xuất khẩu.

2. Thiết kế chắc chắn – ổn định

  1. Mặt ván liên kết đều, độ hở hợp lý để đảm bảo thông khí trong kho lạnh.
  2. Chân pallet block hoặc stringer tùy theo nhu cầu.
  3. Gỗ được bào mịn hạn chế dằm gỗ, tránh ảnh hưởng đến bao bì thực phẩm.

3. Phù hợp môi trường lạnh & kho đông

  1. Gỗ đã xử lý chống ẩm, không lên mốc trong môi trường 0 – 10°C.
  2. Khả năng chịu tải tốt khi lưu trữ hàng đông lạnh, thùng carton, thùng xốp.

4. Sạch – An toàn – Không hóa chất độc hại

  1. Không dùng gỗ hóa chất hoặc gỗ tẩm độc hại.
  2. Bề mặt sạch, không mùi, không ảnh hưởng tới thực phẩm đóng gói.

Ứng Dụng Thực Tế

  1. Kho lạnh thủy sản: cá, tôm, mực đóng thùng.
  2. Kho thực phẩm đông lạnh / mát.
  3. Kho ngành đồ uống: nước giải khát, bia, nước suối, sữa.
  4. Lưu trữ và vận chuyển hàng đóng thùng carton, thùng xốp, thùng nhựa.

Quy cách đóng gói – giao hàng

  1. Giao pallet theo bó 10–20 cái/bó tùy kích thước.
  2. Buộc dây đai – bọc màng co chống bụi.
  3. Xuất kho kèm tem HT, chứng từ ISPM15 khi xuất khẩu.



Giá tham khảo: Liên Hệ
Gọi tư vấn
 Pallet Gỗ Ngành Thực Phẩm – Thủy Sản – Đồ Uống

Thông số kỹ thuật

Quy Cách Phổ Biến Theo Ngành
Thực phẩm – Đồ uống
1000 x 1200 mm (chuẩn kho Việt Nam – Nhật)
1100 x 1100 mm (chuẩn Châu Á)
1200 x 800 mm (chuẩn EU)
Thủy sản – Kho đông lạnh
1000 x 1000 mm
1000 x 1100 mm
900 x 1200 mm
Thông số kỹ thuật tham khảo
Độ dày nan mặt17–20–22 mm
Độ dày đà/ thanh chịu lực30–40 mm
Tải trọng tĩnh1200–2000 kg
Tải trọng động600–1000 kg
(Có thể tùy chỉnh theo yêu cầu của nhà máy)

Đặc điểm nổi bật

Chịu tải cao, phù hợp hàng hóa nặng.

Dễ thay thế – sửa chữa – tiết kiệm chi phí vận hành.

Tối ưu xếp kho, nâng hạ bằng xe nâng 2 chiều/4 chiều.

Thân thiện môi trường, tái sử dụng nhiều lần.

Giá cạnh tranh hơn so với pallet nhựa.

Thư viện hình ảnh

 Pallet Gỗ Ngành Thực Phẩm – Thủy Sản – Đồ Uống - gallery 1
 Pallet Gỗ Ngành Thực Phẩm – Thủy Sản – Đồ Uống - gallery 2
 Pallet Gỗ Ngành Thực Phẩm – Thủy Sản – Đồ Uống - gallery 3
 Pallet Gỗ Ngành Thực Phẩm – Thủy Sản – Đồ Uống - gallery 4
 Pallet Gỗ Ngành Thực Phẩm – Thủy Sản – Đồ Uống - gallery 5
 Pallet Gỗ Ngành Thực Phẩm – Thủy Sản – Đồ Uống - gallery 6
 Pallet Gỗ Ngành Thực Phẩm – Thủy Sản – Đồ Uống - gallery 7
 Pallet Gỗ Ngành Thực Phẩm – Thủy Sản – Đồ Uống - gallery 8
 Pallet Gỗ Ngành Thực Phẩm – Thủy Sản – Đồ Uống - gallery 9
 Pallet Gỗ Ngành Thực Phẩm – Thủy Sản – Đồ Uống - gallery 10
 Pallet Gỗ Ngành Thực Phẩm – Thủy Sản – Đồ Uống - gallery 11
 Pallet Gỗ Ngành Thực Phẩm – Thủy Sản – Đồ Uống - gallery 12
 Pallet Gỗ Ngành Thực Phẩm – Thủy Sản – Đồ Uống - gallery 13

Sản phẩm liên quan